Công ty TNHH TMDV Điện lạnh An Phát – Chuyên thu mua phế liệu, thanh lý nhà xưởng, thu mua máy lạnh cũ giá cao nhất tại Bình Dương. Công ty chúng tôi chuyên thu mua phế liệu các loại: Thu mua đồng phế liệu, thu mua sắt phế liệu, thu mua nhôm phế liệu… Với chi nhánh rộng khắp Bình Dương – Chúng tôi đến thu mua tận nơi tại các công ty, nhà xưởng, xí nghiệp, doanh nghiệp, nhà dân trên toàn bộ địa bàn: Các khu công nghiệp: Sóng Thần 1, Sóng Thần 2, Sóng Thần 3, KCN VSIP 1, KCN VSIP 2, VSIP 2A, KCN Nam Tân Uyên, KCN Đại Đăng, KCN Đồng An1, Đồng An 2, Mỹ Phước 1-2-3, KCN Việt Hương, KCN Bến Cát, KCN Đất Cuốc…

 

Thu mua phế liệu tại bình dương

Lựa chọn gọi cho chúng tôi bạn được gì?

  • Sở hữu đầy đủ giấy phép kinh doanh, môi trường, kho bãi, phương tiện vận chuyển tận nơi.
  • Cung cấp hồ sơ năng lực và khả năng đấu thầu các dự án lớn.
  • Nhân viên kinh doanh túc trực báo giá và khảo sát thực tế 24/7.
  • Mức giá đưa ra luôn cao nhất thị trường, cập nhật từng ngày.
  • Có hệ thống xe chuyên chở và nhân viên bốc dỡ nhanh chóng.
  • Thanh toán đầy đủ ngay sau khi cân hàng. Phương thức thanh toán linh hoạt. Tiền mặt/Chuyển khoản.
  • Hoa hồng cao cho người giới thiệu
  •  
Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng Báo Giá Phế Liệu Đồng Giá Đồng cáp phế liệu 188.000 – 375.400
Giá Đồng đỏ phế liệu 172.000 – 286.300
Giá Đồng vàng phế liệu 98.000 – 177.300
Giá Mạt đồng vàng phế liệu 74.000 – 126.300
Giá Đồng cháy phế liệu 103.600 – 149.300
Bảng Báo Giá Phế Liệu Sắt Giá Sắt đặc phế liệu 14.800 – 41.700
Giá Sắt vụn phế liệu 10.700 – 21.900
Giá Sắt máy phế liệu 11.900 – 32.700
Giá Sắt gỉ sét phế liệu 10.800 – 21.200
Giá Bazo sắt phế liệu 9.000 – 21.800
Giá Bã sắt phế liệu 7.900 – 24.200
Giá Sắt công trình phế liệu 13.700 – 24.400
Giá Dây sắt thép phế liệu 16.700 – 26.300
Bảng Báo Giá Phế Liệu Chì Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây 363.100 – 548.700
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang 35.000 – 77.700
Bảng Báo Giá Phế Liệu Bao bì Giá Bao Jumbo 77.000 (bao)
Giá Bao nhựa 88.400 – 164.000 (bao)
Bảng Báo Giá Phế Liệu Nhựa Pet Giá phế liệu nhựa ABS 24.000 – 52.700
Giá phế liệu nhựa PP 14.600 – 41.000
Giá phế liệu nhựa PVC 9.800 – 41.200
Giá phế liệu nhựa HI 18.700 – 44.600
Giá phế liệu Ống nhựa 17.500 – 28.200
Bảng Báo Giá Phế Liệu Giấy Giá Giấy carton phế liệu 3.900 –18.800
Giá Giấy báo phế liệu 19.900
Giá Giấy photo phế liệu 12.800
Bảng Báo Giá Phế Liệu Kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 38.200 – 75.500
Bảng Báo Giá Phế Liệu Inox Giá phế liệu inox 201, 430, 510, 630 15.900 – 45.400
Giá phế liệu inox Loại 304

36.300 – 70.900

Bảng Báo Giá Phế Liệu Nhôm Giá Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) 45.000 – 69.400
Giá Nhôm loại 2 (nhôm trắng, hợp kim nhôm) 42.200 – 64.700
Giá Nhôm loại 3 (nhôm xám) 16.600 – 39.300
Giá Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm ) 18.500
Giá phế liệu Bột nhôm 14.700
Giá phế liệu Nhôm dẻo 30.600 – 45.400
Giá phế liệu Nhôm máy 26.600 – 48.300
Bảng Báo Giá Phế Liệu Hợp kim Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 384.700 – 686.700
Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc 276.000 – 768.700
Giá bạc phế liệu 7.000.200 – 9.901.300
Bảng Báo Giá Phế Liệu Nilon Giá Nilon sữa 14.700 – 28.800
Giá Nilon dẻo 12.700 – 42.300
Giá Nilon xốp 12.600 – 18.700
Bảng Báo Giá Phế Liệu Thùng phi Giá Thùng phuy Sắt 100.600 – 154.100
Giá thùng phuy Nhựa 87.300 – 129.300
Bảng Báo Giá Phế Liệu Pallet Giá Palet Nhựa 95.400 – 203.200
Bảng Báo Giá Phế Liệu Niken Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới 385.400 – 451.500
Bảng Báo Giá Phế Liệu bo mach điện tử Giá máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC các loại 33.400 – 5.197.300
Bảng Báo Giá vải phế liệu Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn 187.700 – 544.600
Bảng Báo Giá bình acquy phế liệu Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô 21.200 – 36.600